lùn tịt

lùn tịt

Cái cây được trồng trong chậu nhỏ nên lớn lên lùn tịt, không thể cao được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất thấp, rất lùn: Dùng để miêu tả một người hoặc vật chiều cao thấp một cách bất thường, thường gây ấn tượng về sự khiếm khuyết hoặc không cân đối.
    • Ngắn ngủn, còi cọc: Có thể dùng để chỉ một vật đó rất ngắn, không phát triển được, tạo cảm giác không đạt mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy bị bệnh từ nhỏ nên giờ trông lùn tịt so với các bạn cùng trang lứa.
    • Cái cây được trồng trong chậu nhỏ nên lớn lên lùn tịt, không thể cao được.
    • Anh ta mua phải chiếc áo lùn tịt, tay áo chỉ dài đến khuỷu tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Để chỉ một thứ đó kém phát triển, không đầy đủ, hoặc một sự việc không đạt được tầm vóc mong đợi.
    • Dự án của họ bị cắt giảm ngân sách nên cuối cùng chỉ một bản kế hoạch lùn tịt.
    • Ước mơ của bị gia đình dập tắt, giờ chỉ còn một hy vọng lùn tịt.
Biến thể từ gần giống
  • Lùn (tính từ): Thấp, chiều cao dưới mức trung bình. (Từ gốc, ít mang sắc thái mạnh như "lùn tịt").
  • Còi cọc (tính từ): Chậm lớn, kém phát triển về thể chất.
  • Ngắn ngủn (tính từ): Rất ngắn, cụt ngủn.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp : Rất thấp (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Lùn còi: Vừa thấp vừa còi cọc.
Từ trái nghĩa
  • Cao lêu nghêu: Rất cao, cao một cách khó coi.
  • Cao vống: Cao một cách bất thường.
  • Lớn bổng: Cao lớn, phát triển tốt.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "lùn tịt" mang sắc thái khá mạnh, thường hàm ý chê bai, miệt thị hoặc thể hiện sự không hài lòng về chiều cao hay kích thước. Cần thận trọng khi sử dụng để miêu tả người khác có thể gây tổn thương.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp dùng trong văn nói, văn viết mang tính chất miêu tả, so sánh nhấn mạnh, hoặc trong văn chương để tạo hình ảnh. Ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, lịch sự.